Trang nhất » Tin Tức » Thông tin quy chế quản lý

Trung tâm tiêm chủng các loại vắc xin phòng bệnh cho các đối tượng có nhu cầu

MỨC THU PHÍ TIÊM CHỦNG & KIỂM DỊCH Y TẾ MỚI

Thứ hai - 10/03/2014 21:57
MỨC THU PHÍ TIÊM CHỦNG & KIỂM DỊCH Y TẾ MỚI

MỨC THU PHÍ TIÊM CHỦNG & KIỂM DỊCH Y TẾ MỚI

Căn cứ Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ Tài chính, kể từ ngày 01/03/2014, mức phí, lệ phí tiêm chủng và kiểm dịch sẽ được điều chỉnh. Trung tâm Kiểm dịch Y tế Quốc tế Hà Nội xin thông báo để quý khách được biết. Chi tiết xin xem trong file đính kèm. Sau đây là biểu phí mới có hiệu lực áp dụng kể từ ngày 1/3/2014 :
 
Chương V. Chích ngừa
TT Danh mục Đơn vị tính Mức thu
  Mức thu không bao gồm tiền vắc xin    
1 Đối với loại vắc xin tiêm trong da đồng/1 lần tiêm 17.000
2 Đối với loại vắc xin tiêm dưới da đồng/1 lần tiêm 14.000
3 Đối với loại vắc xin tiêm bắp đồng/1 lần tiêm 10.000
4 Đối với loại vắc xin uống đồng/1 lần uống 7.000
 
PHẦN B. BIỂU MỨC THU PHÍ KIỂM DỊCH Y TẾ
TT Danh mục Đơn vị tính Mức thu
(USD, VND)
I Diệt chuột    
1 Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất USD/m3 khoang tàu 0,90
II Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)    
1 Tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi USD/tàu bay 45
Tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên USD/tàu bay 65
2 Tàu bay chở hàng hóa các loại USD/tàu bay 35
3 Phương tiện đường bộ các loại tải trọng từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) Đồng /phương tiện 65.000
4 Phương tiện đường bộ các loại tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) Đồng/Phương tiện 21.000
5 Tàu hỏa (Đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa) Đồng/toa 130.000
6 Tàu biển các loại USD/m3 khoang tàu 0,42
7 Tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) Đồng/phương tiện 35.000
8 Kho hàng USD/m3 kho hàng 0,14
9 Container 40 fit USD/container 28
10 Container 20 fit USD/container 14
III Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)    
1 Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa dưới 1000 tấn USD/tàu 40
Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa từ 1000 tấn trở lên USD/tàu 65
2 Tàu thuyền các loại USD/m2 diện tích khử trùng 0,5
3 Tàu bay các loại USD/m2 diện tích khử trùng 0,5
4 Kho hàng, container các loại USD/m2 diện tích khử trùng 0,4
5 Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa) Đồng/toa 70.000
6 Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn Đồng/phương tiện 55.000
7 Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) Đồng/phương tiện 40.000
8 Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) Đồng/phương tiện 25.000
IV Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Mức thu không bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang)    
1 Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế) USD/lần 0,42
2 Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế USD/lần 8
3 Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế) Đồng/lần 85.000
V Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người    
1 Kiểm tra y tế đối với thi thể USD/lần kiểm tra 20
2 Kiểm tra y tế đối với hài cốt USD/lần kiểm tra 7
3 Kiểm tra y tế đối với tro cốt USD/lần kiểm tra 5
4 Xử lý vệ sinh thi thể USD/lần xử lý 40
5 Xử lý vệ sinh hài cốt USD/lần xử lý 14
6 Kiểm tra y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người USD/lần kiểm tra /kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận 6,5
VI Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện Theo lô, toa, kiện  
1 Kiểm tra y tế Lô hàng dưới 10 kg USD/ lần kiểm tra 1,4
2 Kiểm tra y tế Lô hàng từ 10 kg đến 50 kg USD/ lần kiểm tra 4
3 Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg USD/ lần kiểm tra 6
4 Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn USD/ lần kiểm tra 13
5 Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn USD/ lần kiểm tra 39
6 Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn USD/ lần kiểm tra 90
7 Kiểm tra y tế Lô hàng trên 100 tấn USD/ lần kiểm tra 100
VII Kiểm dịch y tế các cơ sở cung ứng thực phẩm cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa, khu vực cửa khẩu    
1 Kiểm tra y tế các chỉ tiêu về an toàn vệ sinh thực phẩm USD/lần kiểm tra 15


Nội dung chi tiết xin mời quý vị download tại đây
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế Hà Nội

Địa chỉ : số 35 phố Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Tell : Phòng tiêm chủng : 04.37685512 -  Fax : 04.37685350 - Email : 
ttkdytqt@hanoi.gov.vn

Quảng cáo

Áo bóng đá dài tay
Cung cấp áo bóng đá dài tay đẹp
Rơ le điện
Rơ le nhiệt điện tử chất lượng tốt giá cạnh tranh.
Giá máy xay thịt làm giò lụa
Tham khảo giá máy xay thịt làm giò chả lụa trên thị trường
Kymco candy hi50
Chuyên bán xe Kymco candy Hi 50cc chính hãng, giá rẻ